ĐẠI HỌC QUỐC LẬP THÀNH CÔNG
National Cheng Kung University
TUYỂN SINH KỲ MÙA XUÂN 2027

1. CÁC MỐC THỜI GIAN CẦN CHÚ Ý
| Thời Gian | Nội dung |
| 01/07 | Mở hệ thống đăng ký |
| 15/09 | Kết thúc thời gian đăng ký |
| 30/11 | Thông báo kết quả |
| Tháng 02 | Nhập học |
2. ĐIỀU KIỆN
Bậc học:
- Đại học: 4 năm
- Thạc sĩ: 1 – 4 năm
- Tiến sĩ: 2 -7 năm
- Là sinh viên có quốc tịch nước ngoài
- Tốt nghiệp THPT ( Đại học)
Tốt nghiệp Đại học (Thạc sĩ)
Tốt nghiệp Thạc sĩ (Tiến sĩ)
- Thành tích học tập 6.0/10 trở lên
- Trình độ ngoại ngữ
Trình độ tiếng Anh: CEFR B1+/ TOEIC 785+/ IELTS 5.5+
Trình độ tiếng Trung: TOCFL A2+
3. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO
Chú thích:
- CH – Chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Trung
- EN – Chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh
- ER – Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh – đáp ứng điều kiện tốt nghiệp
- NR – Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh – không đáp ứng điều kiện tốt nhiệp
| KHOA | NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Khoa Văn | Văn học Đài Loan | NR | ER/NR | ER/NR |
| Viện Khảo cổ học | NR | NR | ||
| Chương trình Thạc sĩ Nghệ thuật Sân khấu | CH | |||
| Viện nghiên cứu Nghệ thuật | CH | |||
| Khoa Khoa học |
Vật lý | ER | ER | |
| Hóa học | NR | ER | ||
| Khoa học Trái Đất | ER | ER | ||
| Khoa học và Kỹ thuật Quang Học | NR | ER | ||
| Nghiên cứu Khoa học Vũ trụ và Plasma | ER | |||
| Khoa Kỹ thuật | Kỹ thuật cơ khí | ER | ER | |
| Công nghệ hóa học | ER | ER | ||
| Khoa học kỹ thuật | NR | NR | ||
| Kỹ thuật Cơ điện Hệ thống và Tàu thủy | CH | ER | ER | |
| Kỹ thuật hàng không Vũ trụ | NR | ER | ER | |
| Công nghệ Y sinh | NR | ER | ER | |
| Chương trình đòa tạo Thạc sĩ thiết bị y sinh và Đổi mới quốc tế | EN | |||
| Kỹ thuật Môi trường | ER | ER | ||
| Kỹ thuật Tài nguyên | NR | ER | ER | |
| Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu | ER | ER | ||
| Kỹ thuật Xây dựng | ER | ER | ||
| Kỹ thuật Thủy lợi và Hải dương | ER | ER | ||
| Trắc địa và Thông tin không gian | EN | EN | ||
| Viện Công nghệ và Quản lý Biển | NR | NR | ||
| Chương trình đào tạo Thạc sĩ Quản ký và Giảm thiên tai Quốc tế | EN | |||
| Chương trình Quốc tế Kỹ thuật năng lượng | EN | EN | EN | |
| Điện tử – Tin học | Kỹ thuật Điện | NR | NR | |
| Viện nghiên cứu hệ thống và Thông tin sản xuất | ER | ER | ||
| Viện Kỹ thuật Vi điện tử | NR | NR | ||
| Viện nghiên cứu Kỹ thuật truyền thông | NR | NR | ||
| Chương trình Thạc sĩ/ Tiến sĩ Kỹ thuật vi mạch Tích hợp Nano | NR | NR | ||
| Chương trình Thạc sĩ An ninh mạng thông minh | NR | |||
| Quy hoạch và Thiết kế | Kiến trúc | NR | NR | |
| Quy hoạch Đô thị | NR | ER | ||
| Thiết kế Công nghiệp | ER | ER | ||
| Khoa Quản lý | Quản lý Công nghiệp và Thông tin | ER | ||
| Viện nghiên cứu Quản lý thông tin | ER | |||
| Viện nghiên cứu Kinh doanh Quốc tế | ER | ER | ||
| Viện Quản lý Kinh doanh Quốc tế | EN | EN | ||
| Khoa Y | Điều dưỡng | EN | ||
| Vật lý trị liệu | NR | |||
| Sức khỏe môi trường và Nghề nghiệp | NR | NR | ||
| Xét nghiệm Y học và Công nghệ Sinh học. | NR | |||
| Viện nghiên cứu Sinh học tế bào và Giải phẫu | ER | |||
| Viện Khoa học Sức khỏe Đồng minh | EN | |||
| Viện nghiên cứu Dược lý học | ER | |||
| Viện nghiên cứu Y học Phân tử | ER | |||
| Viện nghiên cứu Vi sinh vật và Miễn dịch học | NR | |||
| Viện Nghiên cứu Dược lâm sàng và Công nghệ Dược phẩm | ER/NR | ER | ||
| Viện nghiên cứu Y học hành vi | NR | |||
| Viện nghiên cứu An toàn Vệ sinh Thực phẩm và Quản lý Rủi ro | ER | |||
| Viện Y học Cơ sở | ER | |||
| Viện Nghiên cứu Lão khoa | NR | |||
| Khoa học xã hội | Chính trị học | NR | ||
| Chương trình Thạc sĩ và Tiến sĩ Kinh tế Chính trị | NR | NR | ||
| Kinh tế học | NR | NR | ||
| Tâm lý học | NR | NR | ||
| Sinh học và Công nghệ Sinh học | Khoa học sự sống | NR | ER | ER |
| Công nghệ sinh học và Khoa học công nghiệp | NR | ER | ER | |
| Viện Khoa học Thực vật Nhiệt đới và Vi sinh học | ER | |||
| Chương trình đào tạo tiến sĩ Khoa học nông nghiệp ứng dụng | EN | |||
| Điện toán Thông minh Mẫn Cầu | Chương trình Thạc sĩ ngành Máy tính Thông minh | NR | ||
| Chương trình thạc sĩ Hệ thống công nghệ thông minh | ER | |||
| Bán dẫn thông minh và Sản xuất bền vững | Thiết kế Vi mạch tích hợp | ER | ER | |
| Công nghệ Sản xuất Bán dẫn | ER | ER | ||
| Đo lường và Kiểm tra Bán dẫn | ER | ER | ||
| Vật liệu then chốt | ER | ER | ||
| Sản xuất thông minh và Bền vững | ER | ER |
4. CHI PHÍ (tham khảo)
- Học phí: 20.000 – 70.000 TWD/kỳ (tùy khoa và chương trình học)
- Phí KTX: 2.000 – 8.000 TWD/tháng
5. HỌC BỔNG
- Học bổng do Chính phủ Đài Loan cấp
- Học bổng Trường: Miễn giảm học phí + trợ cấp
- Học bổng của Khoa: trợ cấp hàng tháng 3.000 – 20.000 TWD/tháng (tùy từng khoa và chuyên ngành)
- Học bổng Doanh nghiệp
