Đại Học Quốc Gia Đài Loan tuyển sinh kỳ Xuân 2/2027

ĐẠI HỌC QUỐC GIA ĐÀI LOAN
National Taiwan University
TUYỂN SINH MÙA XUÂN 2/2027

 

Đại học Quốc gia Đài Loan (NTU) là trường Đại học công lập nghiên cứu tổng hợp hàng đầu Đài Loan. Trường được công nhận là “Đại học số 1 Đài Loan” và nằm trong chiến lược phát triển các trường đại học trọng điểm của quốc gia. NTU cũng là một trong những cơ sở giáo dục đại học có uy tín học thuật cao trên phạm vi quốc tế, thu hút đông đảo sinh viên và nhà nghiên cứu từ nhiều quốc gia.

 

  1. CÁC MỐC THỜI GIAN CẦN CHÚ Ý
Thời Gian Nội dung
03/08 Mở hệ thống đăng ký
17/09 Kết thúc thời gian đăng ký
Tháng 11 Thông báo kết quả
Tháng 02 Nhập học

 

2. THÔNG TIN TUYỂN SINH

  • Bậc học :

Thạc sĩ: 1- 4 năm

Tiến sĩ: 2 – 7 năm

  • Trình độ ngoại ngữ:

Tiếng Trung: TOCFT A2/HSK4 trở lên

Tiếng Anh: IELTS 5.5+/ TOEIC 785+

 

3. CÁC NGÀNH TUYỂN SINH

Chú thích:

  • CH – Chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Trung
  • EN – Chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh
  • ER – Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh – đáp ứng điều kiện tốt nghiệp

 

KHOA/ VIỆN NGÀNH THẠC SĨ
Khoa Văn Văn học Trung Quốc CH
Văn học nước ngoài
Viện nghiên cứu Lịch sử Nghệ thuật CH
Viện nghiên cứu Ngôn Ngữ CH
Viện nghiên cứu Âm nhạc CH
Khoa Khoa Học Tự Nhiên Vật lý
Khoa học địa chất
Tâm lý học CH
Tài nguyên môi trường địa lý CH
Viện nghiên cứu Hải Dương học
Viện nghiên cứu Vật lý thiên văn
Viện nghiên cứu vật lý ứng dụng
Viện nghiên cứu Thống kê và Khoa học dữ liệu CH
Khoa Học Xã Hội Viện nghiên cứu Công vụ CH
Khoa Y Dược học CH
Viện nghiên cứu Nha khoa lâm sàng CH
Viện nghiên cứu Hóa sinh và Sinh học phân tử CH
Viện nghiên cứu Dược lý học CH
Viện nghiên cứu Bệnh lý học CH
Viện nghiên cứu Vi sinh vật CH
Viện nghiên cứu Giải phẫu và Sinh học Tế bào CH
Viện nghiên cứu Độc chất học CH
Viện nghiên cứu Miễn dịch học CH/BB
Viện nghiên cứu Khoa học sinh học Răng hàm mặt BB
Viện Nghiên cứu Y học Gen và Protein CH
Viện nghiên cứu Thiết bị Y tế và Hình ảnh Y học CH
Khoa Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng EM
Kỹ thuật Cơ khí EM/CH
Kỹ thuật Hóa học EM
Khoa học Kỹ thuật và Kỹ thuật Đại dương EM
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu EM
Kỹ thuật Y sinh EM
Viện nghiên cứu Cơ học Ứng dụng EN
Viện nghiên cứu Kiến trúc Đô thị và Nông thôn CH
Viện nghiên cứu Kỹ thuật Công nghiệp EM
Tài nguyên sinh vật và Nông nghiệp Nông nghiệp học EM
Kỹ thuật Hệ thống môi trường Sinh học ER
Hóa học Nông nghiệp ER
Môi trường và Tài nguyên rừng EN/CH
Khoa học Công nghệ Chăn nuôi CH
Kinh tế Nông nghiệp CH
Làm vườn và Kiến trúc cảnh quan CH
Truyền thông và Phát triển Sinh học CH
Kỹ thuật điện tử sinh học CH/ER
Côn trùng học EN
Viện nghiên cứu Công nghệ thực phẩm ER
Viện nghiên cứu Công nghệ sinh học EN
Viện nghiên cứu Y học động vật lâm sàng CH
Khoa Quản Lý Hệ thống thông tin quản lý CH
Khoa Y tế Công cộng Chương trình Thạc sĩ về Y tế công cộng CH
Chương trình Thạc sĩ về Y tế thế giới EN
Viện nghiên cứu Khoa học sức khỏe môi trường và Nghề nghiệp CH
Khoa Điện tử – Tin học Kỹ thuật Điện ER
Kỹ thuật thông tin ER
Viện nghiên cứu Kỹ thuật Viễn thông ER
Viện nghiên cứu Kỹ thuật Điện tử ER
Viện nghiên cứu Thông tin mạng và đa phương tiện ER
Viện nghiên cứu Điện tử y sinh và Tin sinh học ER
Khoa học
Sự sống
Công nghệ Sinh hóa CH
Viện nghiên cứ Khoa học Thực vật EN
Viện nghiên cứu Sinh học phân tử và tế bào CH
Viện nghiên cứu Sinh thái học và Sinh học tiến hóa EN
Viện nghiên cứu Khoa học Thủy sản ER/CH
Viện Khoa học Sinh hóa ER
Chương trình đào tạo về Hệ gen và hệ thống sinh học EN
Trung tâm giáo dục cộng đồng Thạc sĩ Khoa học về Quản lý Cơ sở Vật chất Thể thao và Sức khỏe CH
Nghiên cứu công nghệ trọng điểm Chương trình Thạc sĩ Thiết kế Vi mạch và Tự động hóa ER
Chương trình Đào tạo Thạc sĩ về Vật liệu Linh kiện và Tích hợp Dị thể ER
Chương trình đào tạo Thạc sĩ về Kỹ thuật và Khoa học Nano ER
Chương trình đào tạo Thạc sĩ Sức khỏe chính xác ER
Khoa Quốc tế Chương trình Thạc sĩ về Chăm sóc sức khỏe thông minh và Thông tin y tế EN
Chương trình đào tạo Thạc sĩ Phòng chống, giảm nhẹ thiên tai và Khả năng chống chịu EN

 

4. CHI PHÍ

  • Học phí: 50.000 – 100.000 TWD/năm ( tùy từng chuyên ngành)
  • Phí sinh hoạt: 48.000 – 70.000 TWD/năm (tham khảo)
  • Phí KTX: 8.000 – 40.000 TWD (tùy theo phòng và số lượng người ở)

 

5. HỌC BỔNG

  • Học bổng của trường: mức giảm học phí 65.000 TWD/kỳ và 8.000 sinh hoạt phí/tháng
  • Học bổng nghiên cứu sinh ưu tú: mức giảm học phí 100.000 TWD/kỳ; sinh hoạt phí: 8.000 – 15.000 TWD/tháng
  • Học bổng tiến sĩ do hội đồng Khoa học Quốc gia phân bổ: sinh hoạt phí 40.000TWD/tháng
  • Học bổng do bộ Ngoại giao Đài Loan cấp: vé máy bay+học phí; phí sinh hoạt 33.000 TWD/tháng
  • Học bổng của bộ Giáo dục và Đào tạo: miễn giảm học phí 40.000 TWD/kỳ, phí sinh hoạt 15.000 – 20.000 TWD/tháng

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *